withsay
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mâu thuẫn hoặc phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To contradict or deny.
- Phản đối, phản đối trong lời nói (và bằng cách viết mở rộng)động từngoại động từ (transitive)To gainsay, to oppose in speech (and by extension writing).
- Cấm, từ chối cho phép, cho, hoặc cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To forbid, to refuse to allow, give, or permit.
- Từ chối, từ chối làm hoặc chấp nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To decline, to refuse to do or accept.
Họ từ (word family)
cùng gốc withsayTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- . , .
- .