Dịch

withsay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mâu thuẫn hoặc phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To contradict or deny.
  2. Phản đối, phản đối trong lời nói (và bằng cách viết mở rộng)động từngoại động từ (transitive)To gainsay, to oppose in speech (and by extension writing).
  3. Cấm, từ chối cho phép, cho, hoặc cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To forbid, to refuse to allow, give, or permit.
  4. Từ chối, từ chối làm hoặc chấp nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To decline, to refuse to do or accept.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

with-say

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithseien
  2. từ tiếng Anh cổwiþseċġan“to speak against; to denounce, renounce, or deny”

Họ từ (word family)

cùng gốc withsay

Ví dụ

  • , .
  • . , .
  • .

AI