Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm trái với mệnh lệnh; không tuân thủ một quy định hoặc nghĩa vụ nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To act contrary to an order; to fail to conform to a regulation or obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contraveneNguyên thể (infinitive)
- contravenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contravenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contraveningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contravene sthvi phạm cái gì, làm trái điều gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phủ nhận sự thật của một cái gì đó
- ngoại động từ (transitive)To deny the truth of something.
Ví dụ
- phản đối một lời phát biểu
- vi phạm pháp luật
- […] […]
Họ từ (word family)
cùng gốc contraveneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicontravenir
- từ tiếng Latinhcontraveniō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha