Dịch

contravene

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm trái với mệnh lệnh; không tuân thủ một quy định hoặc nghĩa vụ nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To act contrary to an order; to fail to conform to a regulation or obligation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contraveneNguyên thể (infinitive)
  2. contravenesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contravenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contraveningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contravene sthvi phạm cái gì, làm trái điều gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phủ nhận sự thật của một cái gì đó
  1. ngoại động từ (transitive)To deny the truth of something.

Ví dụ

  • phản đối một lời phát biểu
  • vi phạm pháp luật
  • […] […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicontravenir
  2. từ tiếng Latinhcontraveniō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI