Dịch

breach

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự thất hứadanh từA gap or opening made by breaking or battering, as in a wall, fortification or levee / embankment; the space between the parts of a solid body rent by violence.
  2. Sự phá vỡdanh từThe act of breaking, in a figurative sense.
  3. Vi phạmdanh từA breaking or infraction of a law, or of any obligation or tie; violation; non-fulfillment.
  4. Phá vỡ, tạo lỗ hổngđộng từngoại động từ (transitive)To make a breach in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breachNguyên thể (infinitive)
  2. breachesSố nhiều (plural)
  3. breachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • breach of sthsự vi phạm việc gì
  • breach sthvi phạm cái gì

Cụm từ (phrase)

breach of contractdanh từSự vi phạm hợp đồng
breach of trustdanh từSự vi phạm lòng tin
sea breachdanh từVỡ đê chắn biển
data breachdanh từCuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảm
material breachdanh từVi phạm hợp đồng đến mức nghiêm trọng đến mức hủy bỏ hợp đồng
breach of promisedanh từDùng theo nghĩa đen, xem breach, promise
breach of the peacedanh từHành vi vi phạm pháp luật khi tham gia vào hành vi bạo lực, ồn ào hoặc gây rối ở nơi công cộng
honor in the breachđộng từChứng minh (một quy tắc, luật hoặc chính sách) bằng cách vi phạm hoặc vi phạm nó

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Sự rạn nứt
  1. A breaking up of amicable relations, a falling out.

Ví dụ

  • " , , ; ."Một lần nữa tiến lên lỗ hổng, các bạn thân mến, một lần nữa; hoặc lấp đầy bức tường bằng xác những người Anh tử trận.
  • vi phạm lời hứa
  • / .Một sự rạn nứt nghiệt ngã.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phá vỡ
Sự rạn nứt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibreche
  2. từ tiếng Anh cổbryċe“fracture, breach”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bruki

AI