breachful
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan hoặc có đặc điểm vi phạm pháp luật, các quyền hợp pháp hoặc các quy tắc điều chỉnh hành vi kháctính từInvolving or characterized by a violation of law, of legal rights, or of other rules governing conduct.
Ví dụ
- ( ) .
- []neaking someone’s .