Dịch

breachful

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan hoặc có đặc điểm vi phạm pháp luật, các quyền hợp pháp hoặc các quy tắc điều chỉnh hành vi kháctính từInvolving or characterized by a violation of law, of legal rights, or of other rules governing conduct.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ) .
  • []neaking someone’s .

AI