Dịch

fissure

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khe nứt, vết nứtdanh từA long, narrow crack or opening made by breaking or splitting, especially in rock or earth.
  2. Rãnh, khedanh từA groove, deep furrow, elongated cleft or tear between body parts or in the substance of an organ.
  3. Vết nứt kẽ, vết rách dadanh từA break or slit in tissue usually at the junction of skin and mucous membrane.
  4. Nứt nẻ, tách rađộng từTo split, forming fissures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fissureNguyên thể (infinitive)
  2. fissuresSố nhiều (plural)
  3. fissuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fissuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ape-fissuredanh từĐồng nghĩa với Affenspalte
fissure ventdanh từMiệng núi lửa nơi dung nham chảy ra, với hoạt động nổ tối thiểu; đặc điểm của núi lửa hình khiên
anal fissuredanh từNứt kẽ hậu môn
fissure veindanh từVết nứt trên bề mặt Trái đất chứa chất khoáng
fissure needledanh từChiếc kim xoắn ốc được thiết kế để gắn các mép hở của vết thương lại với nhau
sylvian fissuredanh từVết nứt trong não phân chia thùy trán và thùy đỉnh ở trên với thùy thái dương ở dưới
orbital fissuredanh từMột trong hai lỗ truyền dây thần kinh và mạch máu đến hoặc từ quỹ đạo
Rolandic fissuredanh từCác rãnh trung tâm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự rạn nứt
  1. Sự rạn nứt, sự bất đồngA state of incompatibility or disagreement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifissure
  2. từ tiếng Pháp cổfissure
  3. từ tiếng Latinhfissūra“a cleft, chink”

Ví dụ

  • Kaupili , 4, 2018, Pahoa, , .. .Hơi nước bốc lên từ các vết nứt trên đường ngay trước khi một khe nứt mở toác ra trên phố Kaupili ở khu dân cư Leilani Estates vào ngày 4 tháng 5 năm 2018 tại Pahoa, Hawaii, trong bức ảnh do Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ công bố.

AI