Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khe nứt, vết nứtdanh từA long, narrow crack or opening made by breaking or splitting, especially in rock or earth.
- Rãnh, khedanh từA groove, deep furrow, elongated cleft or tear between body parts or in the substance of an organ.
- Vết nứt kẽ, vết rách dadanh từA break or slit in tissue usually at the junction of skin and mucous membrane.
- Nứt nẻ, tách rađộng từTo split, forming fissures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ape-fissuredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Affenspalte |
| fissure ventdanh từ | danh từ | Miệng núi lửa nơi dung nham chảy ra, với hoạt động nổ tối thiểu; đặc điểm của núi lửa hình khiên |
| anal fissuredanh từ | danh từ | Nứt kẽ hậu môn |
| fissure veindanh từ | danh từ | Vết nứt trên bề mặt Trái đất chứa chất khoáng |
| fissure needledanh từ | danh từ | Chiếc kim xoắn ốc được thiết kế để gắn các mép hở của vết thương lại với nhau |
| sylvian fissuredanh từ | danh từ | Vết nứt trong não phân chia thùy trán và thùy đỉnh ở trên với thùy thái dương ở dưới |
| orbital fissuredanh từ | danh từ | Một trong hai lỗ truyền dây thần kinh và mạch máu đến hoặc từ quỹ đạo |
| Rolandic fissuredanh từ | danh từ | Các rãnh trung tâm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự rạn nứt
- Sự rạn nứt, sự bất đồngA state of incompatibility or disagreement.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fissureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifissure
- từ tiếng Pháp cổfissure
- từ tiếng Latinhfissūra“a cleft, chink”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Kaupili , 4, 2018, Pahoa, , .. .Hơi nước bốc lên từ các vết nứt trên đường ngay trước khi một khe nứt mở toác ra trên phố Kaupili ở khu dân cư Leilani Estates vào ngày 4 tháng 5 năm 2018 tại Pahoa, Hawaii, trong bức ảnh do Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ công bố.