Dịch

orbital fissure

danh từ (noun)
UK/ˈɔː.bɪt.l̩ ˈfɪʃ.ə/US/ˈɔɹ.bət.l̩ ˈfɪʃ.ɚ/

Nghĩa chính

  1. Một trong hai lỗ truyền dây thần kinh và mạch máu đến hoặc từ quỹ đạodanh từEither of two openings transmitting nerves and blood vessels to or from the orbit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orbital fissureDạng gốc (base form)
  2. orbital fissuresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inferior orbital fissuredanh từMột trong hai lỗ dẫn dây thần kinh và mạch máu đến hoặc từ hốc mắt, nằm phía dưới giữa cánh lớn của xương bướm và xương hàm trên
superior orbital fissuredanh từMột trong hai lỗ dẫn dây thần kinh và mạch máu đến hoặc từ hốc mắt, nằm ở phía trên giữa cánh lớn và cánh nhỏ của xương bướm

AI