Dịch

schism

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự chia rẽdanh từA split or separation within a group or organization, typically caused by discord.
  2. Sự ly giáodanh từA formal division or split within a religious body.
  3. Sự ly giáo trong Kitô giáodanh từa split within Christianity whereby a group is no longer in communion with the Church or its ecclesiastical authorities, but shares essentially the same beliefs; in other words, a political split without the introduction of heresy.
  4. Gây chia rẽđộng từngoại động từ (transitive)To split, divide (a group or organization).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schismNguyên thể (infinitive)
  2. schismsSố nhiều (plural)
  3. schismedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. schismingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • schism within sthsự chia rẽ trong cái gìThe disagreement eventually led to a schism within the Church.Sự bất đồng cuối cùng đã dẫn đến sự chia rẽ trong Giáo hội.
  • schism between A and Bsự chia rẽ giữa A và Bthe growing schism between the leadership and the ordinary party memberssự chia rẽ ngày càng tăng giữa ban lãnh đạo và các đảng viên bình thường

Cụm từ (phrase)

schism-shopdanh từNhà họp của những người bất đồng chính kiến
Great Schismdanh từ riêngSự chia rẽ giữa Giáo hội Chính thống Đông phương và Giáo hội Công giáo La Mã vào năm 1054

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự chia rẽ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscisme
  2. từ tiếng Pháp cổcisme
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσχίσμαskhísma“division”

Cùng gốc (doublet)schisma

Ví dụ

  • , , can’t .Nhưng Harry, trong bộ thường phục, cũng là một lời nhắc nhở về sự chia rẽ giữa truyền thống và hiện đại trong hoàng gia
  • .Sự chia rẽ giữa người Sunni và Shia đã xảy ra từ rất sớm trong lịch sử Hồi giáo
  • “ ,” . “ — , .”Điều này sẽ gây chia rẽ nghiêm trọng trong nội bộ Maga trên mạng

AI