Dịch

cisma

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθisma/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự ly giáo, sự chia rẽdanh từschism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cismaDạng gốc (base form)
  2. cismasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Dự kiến một cuộc ly giáo mới trong Giáo hội Công giáo sẽ xảy ra trong thời gian ngắn tới.

AI