Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
schismic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một cuộc ly giáo; ly giáo
tính từ
Relating to a schism; schismatic.
AI
1
Liên quan đến một cuộc ly giáo
1
Liên quan đến một cuộc ly giáo
1
Liên quan đến một cuộc ly giáo