Dịch

rupture

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự gẫy; sự vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burst, split, or break.
  2. Sự rạn nứt, sự đoạn tuyệt, sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A social breach or break, between individuals or groups.
  3. Sự đứt, sự rách, chứng thoát vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A break or tear in soft tissue, such as a muscle.
  4. Làm vỡ, làm đứt rách, vỡ tungđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To burst, break through, or split, as under pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruptureNguyên thể (infinitive)
  2. rupturesSố nhiều (plural)
  3. rupturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rupturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rupture (sth/yourself)làm vỡ/rách (cái gì/chính mình), bị vỡ/rách
  • rupture (sth)làm vỡ/nứt (cái gì), bị vỡ/nứt
  • rupture sthphá vỡ cái gì

Cụm từ (phrase)

cause a ruptureGây ra sự rạn nứt
risk of ruptureNguy cơ vỡ nứt
rupture a muscleLàm rách cơ
rupture a tendonLàm đứt gân
rupture of relationsSự đoạn tuyệt quan hệ
plaque ruptureVỡ mảng xơ vữa
modulus of rupturedanh từThông số cơ học cho biết khả năng chống biến dạng của vật liệu dưới tác dụng của tải trọng
rupture of membranesdanh từSự vỡ túi ối, dù là tự nhiên khi bắt đầu chuyển dạ, xảy ra sớm hoặc do nhân tạo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự đứt gãy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đứt gãy, sự phá hủy dẻoA failure mode in which a tough ductile material pulls apart rather than cracking.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirupture
  2. mượn từ tiếng Latinhruptūra“a breaking, rupture (of a limb or vein)”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiruptūra“a road, a field, a form of feudal tenure, a tax, etc.”

Cùng gốc (doublet)roture

Ví dụ

  • , , / , / .Nở ra từ trứng, chẳng bao lâu sau, / Vỡ bung êm ả, để lộ ra / Lũ con non nớt.
  • ; , , .Do đó, một cuộc chiến với Lubec đã bùng nổ; Đan Mạch đứng về phía kẻ thù của nhà vua và viện một cái cớ vô căn cứ, cho thấy xu hướng muốn cắt đứt quan hệ của quốc vương Đan Mạch.
  • 80- . — . .Bác sĩ phẫu thuật người Mỹ cho biết ông có xu hướng đồng tình với các bản tin rằng ông Castro 80 tuổi nhiều khả năng đang được điều trị viêm túi thừa — các túi bị viêm trên thành ruột hoặc dạ dày. Mối nguy hiểm là mô bị viêm có thể bị vỡ trong khoang bụng.

AI