Dịch

roture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấp bậc Plebeian ở Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plebeian rank in France.
  2. Khoản trợ cấp được làm từ tài sản phong kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grant made of feudal property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotureDạng gốc (base form)
  2. roturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháproture

Cùng gốc (doublet)rupture

AI