Dịch

romper

A2động từ (verb)
Hay gặp
/romˈpeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm vỡ, làm gãy, làm hỏngđộng từto break
  2. Chia tay, cắt đứt, chấm dứtđộng từto break up, terminate (a relationship, friendship etc.)
  3. Bắt đầu, bùng lênđộng từto begin to do something; to break into
  4. Làm rách, làm đứt, đoạn tuyệtđộng từto rupture

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể romperDanh động từ rompiendoPhân từ roto
Presente
yorompo
túrompes
él/ella/Ud.rompe
nosotrosrompemos
vosotrosrompéis
ellos/Uds.rompen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

romper a llorarBật khóc
romper con alguienChia tay ai đó
romper el hieloPhá tan bầu không khí gượng gạo
romper el silencioPhá vỡ sự im lặng
romper las reglasPhá vỡ quy tắc
romper una promesaThất hứa
romper filasđộng từPhá vỡ thứ hạng
romper el ortođộng từĐập mông

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm điều gì đó tốt
  1. to do something well

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đang ám chỉ tôi là người đã làm vỡ nó à?
  • .Cánh quạt bên trái bị gãy một cánh.
  • .Chiếc cốc bạn vừa làm vỡ là chiếc tôi thích nhất.

AI