Dịch

quebrar

B2động từ (verb)
/keˈbɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bẻ gãy, đập vỡ (đập vỡ, vỡ)động từto break, to snap, to shatter (to smash or rupture)
  2. Phá vỡ (thường trong bối cảnh pháp lý), vi phạm pháp luậtđộng từto break (often in legal contexts), violate a law
  3. Uốn cong, uốn cong hoặc xoắnđộng từto bend, flex or twist
  4. Thất bại; bị phá sản; trở nên phá sản; rời khỏi doanh nghiệp; sụp đổ, phá sản, phá sản (dùng trong bối cảnh chính trị, kinh tế và kinh doanh/tài chính/đầu tư)động từto fail; to go broke; to become bankrupt; to go out of business; to crash, to go bust, to go under (used in political, economic and business/financial/investment contexts)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể quebrarDanh động từ quebrandoPhân từ quebrado
Presente
yoquiebro
túquiebras
él/ella/Ud.quiebra
nosotrosquebramos
vosotrosquebráis
ellos/Uds.quiebran

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

quebrar el hilođộng từChen vào
quebrar alboresđộng từĐến bình minh (bắt đầu sáng lên với ánh sáng ban ngày)
coyol quebrado, coyol comidocụm từMột cụm từ ngụ ý sống bằng tay

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Chia nhỏ
  1. Chia nhỏ, đập vụnqua tiếng Anhto break up

AI