Dịch

data breach

danh từ (noun)
US/ˈdætə ˈbɹitʃ/

Nghĩa chính

  1. Cuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảmdanh từA successful cyberattack to obtain sensitive data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. data breachDạng gốc (base form)
  2. data breachesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 2012 “ ,” .

AI