Nghĩa chính
- Cuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảmdanh từA successful cyberattack to obtain sensitive data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- data breachDạng gốc (base form)
- data breachesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2012 “ ,” .
Xuất hiện ở từ khác
- datakết hợpsự cố rò rỉ dữ liệu