Dịch

renunciar

B2động từ (verb)
/renunˈθjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ bỏđộng từto renounce, to abandon, to give up, to relinquish, to do without
  2. Từ bỏ, cự tuyệtđộng từto renounce, to reject
  3. Từ chức, bỏ việcđộng từto quit, to resign
  4. Thoái vị, từ nhiệmđộng từto step down, to resign, to abdicate

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể renunciarDanh động từ renunciandoPhân từ renunciado
Presente
yorenuncio
túrenuncias
él/ella/Ud.renuncia
nosotrosrenunciamos
vosotrosrenunciáis
ellos/Uds.renuncian

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

renunciar a algoTừ bỏ điều gì
renunciar a los derechosTừ bỏ quyền lợi
renunciar al trabajoNghỉ việc, bỏ việc
renunciar al tronoThoái vị
renunciar a la ciudadaníaTừ bỏ quốc tịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Từ chối
  1. Từ chối, khước từto refuse

Ví dụ

  • .Đừng từ bỏ chỉ vì các bạn không có tài năng.
  • .Lũ trẻ đã chịu nhịn một phần kẹo của mình.
  • , .Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ từ chức.

AI