renunciar
B2động từ (verb)
/renunˈθjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ bỏđộng từto renounce, to abandon, to give up, to relinquish, to do without
- Từ bỏ, cự tuyệtđộng từto renounce, to reject
- Từ chức, bỏ việcđộng từto quit, to resign
- Thoái vị, từ nhiệmđộng từto step down, to resign, to abdicate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể renunciarDanh động từ renunciandoPhân từ renunciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | renuncio |
| tú | renuncias |
| él/ella/Ud. | renuncia |
| nosotros | renunciamos |
| vosotros | renunciáis |
| ellos/Uds. | renuncian |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renunciar a algo | Từ bỏ điều gì | |
| renunciar a los derechos | Từ bỏ quyền lợi | |
| renunciar al trabajo | Nghỉ việc, bỏ việc | |
| renunciar al trono | Thoái vị | |
| renunciar a la ciudadanía | Từ bỏ quốc tịch |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Từ chối
- Từ chối, khước từto refuse
Ví dụ
- .Đừng từ bỏ chỉ vì các bạn không có tài năng.
- .Lũ trẻ đã chịu nhịn một phần kẹo của mình.
- , .Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ từ chức.