dejo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdexo/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- để, bỏ, ngừngđộng từA2to leave something, to let someone do something, or to stop doing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dejoDạng gốc (base form)
- dejosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejo de | Giọng, chút dư vị |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Giọng
- Giọng, ngữ điệuaccent
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhưng câu hỏi đó tôi xin để lại cho dịp khác.
- ¿ ?Tại sao tôi không bao giờ thôi nhớ rằng mình đã quên em?
- .Tôi giao quyền quyết định hành động cho bạn.