Dịch

accent

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Giọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A higher-pitched or stronger (louder or longer) articulation of a particular syllable of a word or phrase in order to distinguish it from the others or to emphasize it.
  2. Sự nhấn mạnh, tầm quan trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emphasis or importance in general.
  3. Dấu nhấn âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mark used in writing, in order to indicate the place of the spoken stress.
  4. Nhấn giọngđộng từngoại động từ (transitive)To express the accent of vocally; to utter with accent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accentNguyên thể (infinitive)
  2. accentsSố nhiều (plural)
  3. accentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with an accentvới giọngShe spoke English with an accent.Cô ấy nói tiếng Anh với giọng.
  • accent sthnhấn mạnh cái gì

Cụm từ (phrase)

accent a wordNhấn trọng âm
accent markdanh từDấu phụ
foreign accentGiọng nói nước ngoài
regional accentGiọng địa phương
heavy accentGiọng nặng
local accentGiọng địa phương
put the accent onNhấn mạnh vào
with an accentCó giọng đặc trưng

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 2
Dấu phụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mark used in writing over letters, either in order to indicate the place of the spoken stress, or to indicate the nature or quality of the vowel marked, or to distinguish homophones.

Ví dụ

  • "", .Trong từ "careful", trọng âm được đặt vào âm tiết đầu tiên.
  • , .Tại khách sạn này, sự nhấn mạnh được đặt vào sự xa hoa.
  • , , . (~), (`), (¨) (¸).California, giống như một số bang khác, cấm sử dụng các dấu phụ trong các tài liệu chính thức. Điều đó có nghĩa là không dấu ngã (~), không dấu huyền (`), không dấu hai chấm (¨) và không dấu móc (¸).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nhấn mạnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaccent
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaccentus
  3. từ tiếng Pháp cổaccent
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiaccenter
  2. từ tiếng Pháp cổaccenter
  3. từ tiếng Latinhaccentō

AI