Dịch

foreign accent

UK/ˈfɒɹɪn ˈak.sənt/US/ˈfɔɹɪn ˈæk.sɛnt/

Nghĩa chính

  1. Giọng nói nước ngoài

Cụm từ (phrase)

foreign accent syndromedanh từChứng rối loạn cực kỳ hiếm gặp, có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn, trong đó một người bị đột quỵ hoặc chấn thương não khác hồi phục nhưng sau đó nói với giọng có vẻ xa lạ

AI