Dịch

diacritic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phân biệttính từDistinguishing.
  2. Biểu thị một dấu hiệu phân biệt được áp dụng cho một chữ cái hoặc ký tựtính từkhông so sánh (not comparable)Denoting a distinguishing mark applied to a letter or character.
  3. Dấu đặc biệt được thêm vào một chữ cái để biểu thị cách phát âm, trọng âm, giọng điệu hoặc ý nghĩa khácdanh từA special mark added to a letter to indicate a different pronunciation, stress, tone, or meaning.
  4. Chữ cái được thêm vào một chữ cái khác có chức năng biểu thị tương tựdanh từA letter added to another letter serving a similar indicative function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diacriticDạng gốc (base form)
  2. diacriticsSố nhiều (plural)
  3. more diacriticSo sánh hơn (comparative)
  4. most diacriticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

diacritical hookdanh từOgonek (˛)
diacritical markdanh từDấu phụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδιακριτικόςdiakritikós“distinguishing, separative”

Ví dụ

  • […] /ɔ̄/ // //— // .

AI