Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ngôn ngữ, tiếngdanh từA1đếm được (countable)a system of communication used by people of a particular country or area
- ngôn ngữ, năng lực ngôn ngữdanh từB1không đếm được (uncountable)the human capacity to express thoughts and feelings using spoken or written words
- lời lẽ, từ ngữ, văn phongdanh từB1không đếm được (uncountable)the style or specific words used in a particular speech, text, or professional field
- ngôn ngữ biểu đạt, ngôn ngữ phi ngôn từdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a non-verbal system of symbols, signs, or movements used to convey meaning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- languageDạng gốc (base form)
- languagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ cơ thể |
| first languagedanh từ | danh từ | Tiếng mẹ đẻ |
| foreign languagedanh từ | danh từ | Ngoại ngữ |
| sign languagedanh từ | danh từ | Một trong những ngôn ngữ tự nhiên thường được người điếc sử dụng, trong đó các từ bao gồm hình dạng bàn tay, chuyển động, vị trí và nét mặt |
| speak a language | Nói một ngôn ngữ | |
| use bad language | Nói bậy | |
| language acquisition | Sự tiếp nhận ngôn ngữ | |
| language skills | Kỹ năng ngôn ngữ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Ngôn ngữ lập trình
- đếm được (countable)Ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ máyA computer language; a machine language.
Ví dụ
- .Anh ta nói một ngôn ngữ lạ.
- , , , , .Ngôn ngữ hoàn toàn không có khả năng truyền tải bất kỳ ý tưởng nào về niềm vui sướng hạnh phúc khi có được nước, sau khi gần như hoàn toàn thiếu nó, trong suốt tám đến bốn mươi giờ, ở những vùng thiêu đốt của sa mạc Ả Rập, vào tháng Bảy.
- legal language; the language of chemistryngôn ngữ pháp lý; thuật ngữ hóa học
Họ từ (word family)
cùng gốc languageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilangage
- từ tiếng Pháp cổlanguage
- từ tiếng Latinh bình dân*linguāticum
Cùng gốc (doublet)langaj