Dịch

language

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ngôn ngữ, tiếngdanh từA1đếm được (countable)a system of communication used by people of a particular country or area
  2. ngôn ngữ, năng lực ngôn ngữdanh từB1không đếm được (uncountable)the human capacity to express thoughts and feelings using spoken or written words
  3. lời lẽ, từ ngữ, văn phongdanh từB1không đếm được (uncountable)the style or specific words used in a particular speech, text, or professional field
  4. ngôn ngữ biểu đạt, ngôn ngữ phi ngôn từdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a non-verbal system of symbols, signs, or movements used to convey meaning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. languageDạng gốc (base form)
  2. languagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

body languagedanh từNgôn ngữ cơ thể
first languagedanh từTiếng mẹ đẻ
foreign languagedanh từNgoại ngữ
sign languagedanh từMột trong những ngôn ngữ tự nhiên thường được người điếc sử dụng, trong đó các từ bao gồm hình dạng bàn tay, chuyển động, vị trí và nét mặt
speak a languageNói một ngôn ngữ
use bad languageNói bậy
language acquisitionSự tiếp nhận ngôn ngữ
language skillsKỹ năng ngôn ngữ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Ngôn ngữ lập trình
  1. đếm được (countable)Ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ máyA computer language; a machine language.

Ví dụ

  • .Anh ta nói một ngôn ngữ lạ.
  • , , , , .Ngôn ngữ hoàn toàn không có khả năng truyền tải bất kỳ ý tưởng nào về niềm vui sướng hạnh phúc khi có được nước, sau khi gần như hoàn toàn thiếu nó, trong suốt tám đến bốn mươi giờ, ở những vùng thiêu đốt của sa mạc Ả Rập, vào tháng Bảy.
  • legal language; the language of chemistryngôn ngữ pháp lý; thuật ngữ hóa học

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilangage
  2. từ tiếng Pháp cổlanguage
  3. từ tiếng Latinh bình dân*linguāticum

Cùng gốc (doublet)langaj

AI