Dịch

foreign language

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngoại ngữdanh từA language that is not widely or officially spoken in a particular place.
  2. Ngôn ngữ không phải là tiếng mẹ đẻ của một ngườidanh từA language that is not one's native tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foreign languageDạng gốc (base form)
  2. foreign languagesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
  • .Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
  • .Học tiếng nước ngoài không hề dễ.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI