Nghĩa chính
- Ngoại ngữdanh từA language that is not widely or officially spoken in a particular place.
- Ngôn ngữ không phải là tiếng mẹ đẻ của một ngườidanh từA language that is not one's native tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foreign languageDạng gốc (base form)
- foreign languagesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
- .Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
- .Học tiếng nước ngoài không hề dễ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)