Dịch

语

語
Hay gặp
Hán-Việt: ngữ
yǔ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngôn ngữ, tiếngdanh từa system of words and rules used for communication
  2. lời nói, phát biểudanh từspoken words; the act of speaking
  3. phương ngữdanh từa regional or social variety of a language

Chữ và bộ thủ (character, radical)

语
yǔngữ
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
language, words; saying, expression

Cụm từ (phrase)

口头语Ngôn ngữ nói
学习语言Học ngôn ngữ
掌握语言Nắm vững ngôn ngữ
语言Ngôn ngữ, tiếng
英语Tiếng Anh
谚语Tục ngữ
自言自语Lẩm bẩm một mình, tự nói với chính mình
胡言乱语Nói năng xằng bậy, nói bậy, nói nhảm

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Bảo
  1. Bảo, nói cho biết(literary) to tell; to let (sb) know

Ví dụ

  • ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
  • ?Ông có nói tiếng Nhật không?
  • !Tôi chán tiếng Anh lắm rồi!

AI