语
語Hay gặp
Hán-Việt: ngữ
yǔ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ngôn ngữ, tiếngdanh từa system of words and rules used for communication
- lời nói, phát biểudanh từspoken words; the act of speaking
- phương ngữdanh từa regional or social variety of a language
Chữ và bộ thủ (character, radical)
语
yǔngữ
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
language, words; saying, expressionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Bảo
- Bảo, nói cho biết(literary) to tell; to let (sb) know
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
- ?Ông có nói tiếng Nhật không?
- !Tôi chán tiếng Anh lắm rồi!