Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thổ ngữdanh từA lect (often a regional or minority language) as part of a group or family of languages, especially if they are viewed as a single language, or if contrasted with a standardized idiom that is considered the 'true' form of the language (for example, Bavarian as contrasted with Standard German).
- Phương ngữ, tiếng địa phươngdanh từA variety of a language that is characteristic of a particular area, community, or social group, differing from other varieties of the same language in relatively minor ways as regards grammar, phonology, and lexicon.
- Ngôn ngữ lệch chuẩn, tiếng địa phươngdanh từLanguage that is perceived as substandard or wrong.
- Biến thể ngôn ngữ lập trìnhdanh từA variant of a non-standardized programming language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dialectDạng gốc (base form)
- dialectsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| local dialect | Tiếng địa phương | |
| regional dialect | Phương ngữ vùng miền | |
| speak a dialect | Nói một phương ngữ | |
| dialect continuumdanh từ | danh từ | Chuỗi phương ngữ, dãy phương ngữ |
| eye dialectdanh từ | danh từ | Cách viết không chuẩn, mặc dù chúng biểu thị cách phát âm chuẩn, nhưng được thay thế một cách có chủ ý thay cho cách viết chuẩn, thường để biểu thị rằng việc sử dụng ngôn ngữ thường xuyên của người nói là không chuẩn hoặc phương ngữ |
| dialect chaindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dialect continuum |
| dialect islanddanh từ | danh từ | Vùng đất nơi một phương ngữ bị cô lập về mặt vật lý với các phương ngữ tương tự |
| standard dialectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với standard language |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiếng hót địa phương
- A variant form of the vocalizations of a bird species restricted to a certain area or population.
Ví dụ
- : ' ?' — .Có thể đặt ra câu hỏi: 'Bản thân một phương ngữ có điều gì mang tiếng xấu hay chính địa vị của đa số người nói đã bị gán cho phương ngữ đó?' — điều xảy ra ở nhiều khu vực tại các quốc gia khác nhau.
- , , - Và ngoài ra, nhiều phương ngữ tiếng Anh không phân biệt tính từ và trạng từ về mặt hình thái, do đó sử dụng tính từ trong những ngữ cảnh mà ngôn ngữ chuẩn mực đòi hỏi trạng từ có đuôi -ly.
- […] , . " ."[...] vào ngày thứ hai, cô Anderson đã thuyết giảng cho toàn trường về lý do tại sao nói tiếng địa phương là sai trái. Cô đã kết luận bằng câu 'Những người đàng hoàng không nói tiếng địa phương.'
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phương ngữ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc dialectNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- languagedễ nhầmChỉ phương ngữ, tức biến thể vùng miền của một ngôn ngữ với khác biệt về từ vựng và phát âm.