Dịch

dialect

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thổ ngữdanh từA lect (often a regional or minority language) as part of a group or family of languages, especially if they are viewed as a single language, or if contrasted with a standardized idiom that is considered the 'true' form of the language (for example, Bavarian as contrasted with Standard German).
  2. Phương ngữ, tiếng địa phươngdanh từA variety of a language that is characteristic of a particular area, community, or social group, differing from other varieties of the same language in relatively minor ways as regards grammar, phonology, and lexicon.
  3. Ngôn ngữ lệch chuẩn, tiếng địa phươngdanh từLanguage that is perceived as substandard or wrong.
  4. Biến thể ngôn ngữ lập trìnhdanh từA variant of a non-standardized programming language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dialectDạng gốc (base form)
  2. dialectsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

local dialectTiếng địa phương
regional dialectPhương ngữ vùng miền
speak a dialectNói một phương ngữ
dialect continuumdanh từChuỗi phương ngữ, dãy phương ngữ
eye dialectdanh từCách viết không chuẩn, mặc dù chúng biểu thị cách phát âm chuẩn, nhưng được thay thế một cách có chủ ý thay cho cách viết chuẩn, thường để biểu thị rằng việc sử dụng ngôn ngữ thường xuyên của người nói là không chuẩn hoặc phương ngữ
dialect chaindanh từĐồng nghĩa với dialect continuum
dialect islanddanh từVùng đất nơi một phương ngữ bị cô lập về mặt vật lý với các phương ngữ tương tự
standard dialectdanh từĐồng nghĩa với standard language

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiếng hót địa phương
  1. A variant form of the vocalizations of a bird species restricted to a certain area or population.

Ví dụ

  • : ' ?' — .Có thể đặt ra câu hỏi: 'Bản thân một phương ngữ có điều gì mang tiếng xấu hay chính địa vị của đa số người nói đã bị gán cho phương ngữ đó?' — điều xảy ra ở nhiều khu vực tại các quốc gia khác nhau.
  • , , - Và ngoài ra, nhiều phương ngữ tiếng Anh không phân biệt tính từ và trạng từ về mặt hình thái, do đó sử dụng tính từ trong những ngữ cảnh mà ngôn ngữ chuẩn mực đòi hỏi trạng từ có đuôi -ly.
  • […] , . " ."[...] vào ngày thứ hai, cô Anderson đã thuyết giảng cho toàn trường về lý do tại sao nói tiếng địa phương là sai trái. Cô đã kết luận bằng câu 'Những người đàng hoàng không nói tiếng địa phương.'

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phương ngữ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

dia--lect

  1. từ tiếng Pháp trung đạidialecte
  2. từ tiếng Latinhdialectos
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδιάλεκτοςdiálektos“conversation, the language of a country or a place or a nation, the local idiom which derives from a dominant language”

AI