dialectical
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Biện chứngtính từOf or pertaining to dialectic; (in philosophy) logically reasoned through the exchange of opposing ideas.
- Thuộc về phương ngữtính từSynonym of dialectal (“of or pertaining to a dialect”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dialecticalDạng gốc (base form)
- more dialecticalSo sánh hơn (comparative)
- most dialecticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dialectical materialismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương pháp duy vật biện chứng |
| dialectical methoddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dialectics |
| dialectical behavior therapydanh từ | danh từ | Loại trị liệu tâm lý kết hợp các yếu tố của liệu pháp hành vi nhận thức với thực hành chánh niệm |
| dialectical behaviour therapy | Chưa có nghĩa | |
| dialectical behavioral therapy | Chưa có nghĩa | |
| dialectical behavioural therapy | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , . — — .Có lẽ vậy. Chúng ta biết — đã biết từ lâu — rằng chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa định mệnh là những người tình biện chứng.
- " ", .Lý trí từ lâu đã bị tuyên bố là "điếm của quỷ", và chủ nghĩa duy vật biện chứng là một sự ảo tưởng quái gở.
- .Từ lý thuyết của chủ nghĩa duy vật biện chứng về khả năng nhận thức thế giới, có thể thấy rằng các quy luật phát triển của đời sống xã hội cũng có thể nhận thức được giống như các quy luật phát triển của tự nhiên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa