Dịch

vernacular

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tiếng bản địa, quốc ngữdanh từThe language of a people or a national language.
  2. Khẩu ngữ, tiếng bình dândanh từEveryday speech or dialect, including colloquialisms, as opposed to standard, literary, liturgical, or scientific idiom.
  3. Biệt ngữ, ngôn ngữ riêngdanh từLanguage unique to a particular group of people.
  4. Bình dân, thông tụctính từOf or pertaining to everyday language, as opposed to standard, literary, liturgical, or scientific idiom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vernacularDạng gốc (base form)
  2. vernacularsSố nhiều (plural)
  3. more vernacularSo sánh hơn (comparative)
  4. most vernacularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vernacular namedanh từCái tên không phải là tên phân loại, trong ngôn ngữ bản địa, dùng để chỉ một sinh vật, thường tương ứng với tên phân loại, nhưng thường thì không
neo-vernaculartính từTrong kiến trúc, việc quay trở lại sử dụng vật liệu truyền thống như một phản ứng chống lại chủ nghĩa hiện đại
vernacular dancedanh từCác hình thức khiêu vũ phát triển một cách tự nhiên trong một cộng đồng cụ thể mà không có sự can thiệp của các biên đạo múa chuyên nghiệp
Anglo-Vernaculartính từGiảng dạy bằng cả tiếng Anh và tiếng địa phương không phải tiếng Anh
vernacular schooldanh từLoại trường tiểu học sử dụng tiếng Quan Thoại hoặc tiếng Tamil làm phương tiện giảng dạy
vernacular varietydanh từĐồng nghĩa với nonstandard variety
vernacular dialectdanh từĐồng nghĩa với nonstandard dialect
vernacular architecturedanh từLà loại hình kiến trúc đáp ứng nhu cầu địa phương, sử dụng vật liệu xây dựng địa phương và phản ánh truyền thống địa phương

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 4
Ngôn ngữ chưa chuẩn hóa
  1. A language lacking standardization or a written form.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẩu ngữ
Biệt ngữ
Tiếng mẹ đẻ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvernāculus“domestic, indigenous, of or pertaining to home-born slaves”

Ví dụ

  • .Ngôn ngữ bản địa chính của Hoa Kỳ là tiếng Anh.
  • .Khẩu ngữ đường phố có thể rất khác so với những gì nghe được ở những nơi khác.
  • , .Với những người ở độ tuổi nhất định, biệt ngữ hiphop cũng có thể coi như một ngoại ngữ.

AI