Dịch

folk

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người, mọi ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)People, persons.
  2. Người nhà, họ hàng, cha mẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One’s relatives, especially one’s parents.
  3. Nhạc dân ca, nhạc dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of folk music.
  4. Thuộc dân gian, truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the inhabitants of a land, their culture, tradition, or history.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. folkDạng gốc (base form)
  2. folksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

folk artdanh từNghệ thuật dân gian
folk customsTục lệ dân gian
folk dancedanh từMúa dân gian
folk musicdanh từNhạc dân gian
folk taleTruyện dân gian
folk traditionTruyền thống dân gian
folk songdanh từDân ca
folk herodanh từAnh hùng dân tộc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Người
  1. đếm được (countable)A people; a tribe or nation; the inhabitants of a region, especially the native inhabitants.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifolk
  2. từ tiếng Anh cổfolc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*folk

Cùng gốc (doublet)volk

Ví dụ

  • .Có rất nhiều người trên đường phố.
  • .Tôi cần gọi điện cho người nhà ở quê.
  • , , .Tổ chức của mỗi dân tộc, như vậy, chủ yếu bắt nguồn từ chiến tranh.

AI