Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người, mọi ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)People, persons.
- Người nhà, họ hàng, cha mẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One’s relatives, especially one’s parents.
- Nhạc dân ca, nhạc dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of folk music.
- Thuộc dân gian, truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the inhabitants of a land, their culture, tradition, or history.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- folkDạng gốc (base form)
- folksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| folk artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật dân gian |
| folk customs | Tục lệ dân gian | |
| folk dancedanh từ | danh từ | Múa dân gian |
| folk musicdanh từ | danh từ | Nhạc dân gian |
| folk tale | Truyện dân gian | |
| folk tradition | Truyền thống dân gian | |
| folk songdanh từ | danh từ | Dân ca |
| folk herodanh từ | danh từ | Anh hùng dân tộc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Người
- đếm được (countable)A people; a tribe or nation; the inhabitants of a region, especially the native inhabitants.
Họ từ (word family)
cùng gốc folkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifolk
- từ tiếng Anh cổfolc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*folk
Cùng gốc (doublet)volk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Có rất nhiều người trên đường phố.
- .Tôi cần gọi điện cho người nhà ở quê.
- , , .Tổ chức của mỗi dân tộc, như vậy, chủ yếu bắt nguồn từ chiến tranh.