Nghĩa chính
- Hạt hàng hải ở phía đông nước Anh, giáp với Norfolk, Essex, Cambridgeshire và Biển Bắc.danh từ riêngA maritime county in the east of England, bordered by Norfolk, Essex, Cambridgeshire and the North Sea.
- Vùng lân cận của Andersonstown, Tây Belfast, Quận Antrim, Bắc Ireland (mã lưới Ireland J2870)danh từ riêngA neighbourhood of Andersonstown, West Belfast, County Antrim, Northern Ireland (Irish grid ref J2870).
- Thành phố độc lập ở Virginia, Hoa Kỳ, trước đây thuộc Quận Nansemond, Virginiadanh từ riêngAn independent city in Virginia, United States, formerly in Nansemond County, Virginia.
- Quận Suffolkdanh từ riêngSuffolk County.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Suffolk Coastaldanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ của Suffolk, Anh. Sáp nhập với quận Waveney vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 thành quận East Suffolk |
| Mid Suffolkdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Suffolk, Anh, được thành lập vào năm 1974 |
| West Suffolkdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận hành chính của Suffolk, Anh, được thành lập năm 1889, cùng với Đông Suffolk. Cả hai quận đều bị bãi bỏ vào năm 1974 và được sáp nhập lại thành Suffolk một lần nữa |
| East Suffolkdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận hành chính cũ của Suffolk, Anh, được thành lập năm 1889, cùng với Tây Suffolk. Cả hai quận đều bị bãi bỏ vào năm 1974 và được sáp nhập lại thành Suffolk một lần nữa |
| Suffolk Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Byron, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Suffolk Punchdanh từ | danh từ | Loại ngựa kéo của Anh, màu hạt dẻ |
| Suffolk Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Boston |
Họ từ (word family)
cùng gốc SuffolkTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- 50 , . 2021, , weapons-testing.
- , structure's .