gente
A1danh từ (noun)
Hay gặp/ˈxente/nguồn
Nghĩa chính
- người, mọi người, người tadanh từA1People in general or a group of people; a singular noun used with a singular article and verb.
- mọi người, các bạndanh từA1An informal way to address a group of people, often in a greeting or direct call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genteDạng gốc (base form)
- gentesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buena gente | Người tốt | |
| don de gentes | Khiếu giao tiếp | |
| gente joven | Người trẻ, giới trẻ | |
| mucha gente | Nhiều người | |
| toda la gente | Tất cả mọi người | |
| mala gentetính từ | tính từ | Nghĩa là (người) |
| gente biendanh từ | danh từ | Người khá giả; tầng lớp trên |
| de gente a gentetrạng từ | trạng từ | Truyền miệng, từ đời này sang đời khác |
Ví dụ
- .Có những người mà ta không thể nói lý lẽ được.
- .Mọi người không nghĩ về ngữ pháp khi nói.
- .Người dân đã chán ngấy kiểu chính trị này.
Xuất hiện ở từ khác
- guyTiếng Anhtương đương
- theyTiếng Anhtương đương
- humanosđồng nghĩamọi người (danh từ tập hợp)
- personasdễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa là người hoặc mọi người nhưng thường mang nghĩa tập hợp; personas phù hợp hơn khi nói đến từng người hoặc một nhóm người.
- pueblođồng nghĩaChỉ mọi người nói chung.
- ser humanođồng nghĩaDùng theo nghĩa tập hợp chung cho con người.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa