Dịch

gente

A1danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈxente/nguồn

Nghĩa chính

  1. người, mọi người, người tadanh từA1People in general or a group of people; a singular noun used with a singular article and verb.
  2. mọi người, các bạndanh từA1An informal way to address a group of people, often in a greeting or direct call.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genteDạng gốc (base form)
  2. gentesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buena genteNgười tốt
don de gentesKhiếu giao tiếp
gente jovenNgười trẻ, giới trẻ
mucha genteNhiều người
toda la genteTất cả mọi người
mala gentetính từNghĩa là (người)
gente biendanh từNgười khá giả; tầng lớp trên
de gente a gentetrạng từTruyền miệng, từ đời này sang đời khác

Ví dụ

  • .Có những người mà ta không thể nói lý lẽ được.
  • .Mọi người không nghĩ về ngữ pháp khi nói.
  • .Người dân đã chán ngấy kiểu chính trị này.

AI