Dịch

guys

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:guyAnh chàng, gã, cậu

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. các bạn, mọi người, tụi màydanh từA1used to address or refer to a group of people of any gender

Cụm từ (phrase)

hey guysChào các bạn
you guysđại từCác bạn, tụi mày
bad guysNhững kẻ xấu
good guysNhững người tốt
two guysHai anh chàng
nice guys finish lastcụm từNhững người tử tế, thân thiện và dễ chịu có xu hướng không thành công vì họ bị những người không tử tế, thân thiện hoặc dễ chịu lấn át hoặc lấn át
Guys Hilldanh từ riêngThị trấn ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc
Guys Forestdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Towong, phía đông bắc Victoria, Australia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của guy
  1. plural of guy

Họ từ (word family)

cùng gốc guy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Các anh đã quyết định từ khi nào vậy?
  • .Đừng bao giờ dang díu vớ những gã xấu.
  • ?Các bạn có thích rượu vang trắng không?

AI