人民
HSK3
Hay gặpHán-Việt: nhân dân
rén mín
Nghĩa chính
- nhân dân, người dândanh từThe citizens or people of a country or region, considered collectively.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else民
míndân
Bộ: 氏 · thị (họ, dòng họ)5 nét
people, subjects, citizensNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.
- 。Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
Xuất hiện ở từ khác
- people'sTiếng Anhtương đương
- puebloTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 公民dễ nhầmnhân dân, mang tính chính trị và tập thể, đối lập với kẻ thù giai cấp hoặc chỉ quần chúng nói chung
- 国民dễ nhầmnghĩa là people, nhấn vào tập thể dân cư, không nhất thiết là công dân
- 民众đồng nghĩaNhấn mạnh vào tư cách công dân hoặc chủ thể quốc gia.