Dịch

人民

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: nhân dân
rén mín

Nghĩa chính

  1. nhân dân, người dândanh từThe citizens or people of a country or region, considered collectively.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
民
míndân
Bộ: 氏 · thị (họ, dòng họ)5 nét
people, subjects, citizens

Cụm từ (phrase)

人民币Nhân dân tệ, đồng nhân dân
人民政府Chính quyền nhân dân
人民群众Quần chúng nhân dân
全国人民Nhân dân cả nước
劳动人民Nhân dân lao động
服务人民Phục vụ nhân dân
中华人民共和国Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
人民广场Quảng trường nhân dân

Ví dụ

  • 。Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.
  • 。Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.

AI