peña
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈpeɲa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tảng đá, mỏm đá, vách đádanh từa rock, stone, cliff or outcropping
- Nhóm bạn, hội bạn thândanh từa group of regulars, circle of friends
- Mọi người, bàn dân thiên hạdanh từpeople
- Họ Peñadanh từ riêngPena: a Spanish habitational surname from landforms
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peñaDạng gốc (base form)
- peñasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cayo Luis Peña | Một hòn đảo thuộc đô thị Culebra, Puerto Rico | |
| gallo de la peña | Gà trống | |
| Presidente Roque Sáenz Peña | Một tỉnh của Córdoba, Argentina | |
| peña de amigos | Chưa có nghĩa | |
| peña flamenca | Chưa có nghĩa | |
| peña taurina | Chưa có nghĩa | |
| dádivas quebrantan peñas | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Câu lạc bộ văn hóa
- a left-wing cultural centre featuring music, dance, education, and activism
Ví dụ
- .Các hội nhóm khuấy động lễ hội bằng những bài hát trào phúng và màn diễu hành đường phố.
- ¿ ?Cậu sẽ là người thiết kế áo phông cho hội chúng ta nhân dịp hội làng năm nay chứ?
- .Đám người đó là những kẻ mơ về một thế giới đồng nhất và hiệu quả chỉ để vơ vét đầy túi.
Họ từ (word family)
cùng gốc peñaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh