Dịch

peña

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈpeɲa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tảng đá, mỏm đá, vách đádanh từa rock, stone, cliff or outcropping
  2. Nhóm bạn, hội bạn thândanh từa group of regulars, circle of friends
  3. Mọi người, bàn dân thiên hạdanh từpeople
  4. Họ Peñadanh từ riêngPena: a Spanish habitational surname from landforms

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peñaDạng gốc (base form)
  2. peñasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cayo Luis PeñaMột hòn đảo thuộc đô thị Culebra, Puerto Rico
gallo de la peñaGà trống
Presidente Roque Sáenz PeñaMột tỉnh của Córdoba, Argentina
peña de amigosChưa có nghĩa
peña flamencaChưa có nghĩa
peña taurinaChưa có nghĩa
dádivas quebrantan peñasChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Câu lạc bộ văn hóa
  1. a left-wing cultural centre featuring music, dance, education, and activism

Ví dụ

  • .Các hội nhóm khuấy động lễ hội bằng những bài hát trào phúng và màn diễu hành đường phố.
  • ¿ ?Cậu sẽ là người thiết kế áo phông cho hội chúng ta nhân dịp hội làng năm nay chứ?
  • .Đám người đó là những kẻ mơ về một thế giới đồng nhất và hiệu quả chỉ để vơ vét đầy túi.

AI