personas
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:personaNgười, con người
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- người, mọi người, những ngườidanh từA1people or persons, especially people in general or a particular group of individuals.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| personas mayores | Người cao tuổi | |
| terceras personas | Bên thứ ba | |
| impuesto sobre la renta de las personas físicas | Thuế thu nhập cá nhân | |
| varias personas | Vài người | |
| muchas personas | Nhiều người | |
| ciertas personas | Một số người | |
| algunas personas | Một số người | |
| personas jóvenes | Người trẻ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có mặt
- Có mặt, trình diệnonly used in te personas, second-person singular present indicative of personarse
Họ từ (word family)
cùng gốc personaVí dụ
- .Âm nhạc chạm đến trái tim của mọi người.
- .Ba mươi người đã tham dự cuộc họp này.
- .Internet kết nối mọi người từ khắp nơi trên thế giới.
Xuất hiện ở từ khác
- gentedễ nhầm, đồng nghĩaDùng số nhiều và có thể đếm từng người; gente là danh từ số ít và thường không đếm được.
- humanosđồng nghĩangười (nói chung, đếm được)
- personajesdễ nhầm‘personas’ nghĩa là ‘người’, còn ‘personajes’ là ‘nhân vật trong truyện’
- 人们Tiếng Trungtương đương