Guys
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở Tennesseedanh từ riêngA town in Tennessee.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you guysđại từ | đại từ | Các bạn, tụi mày |
| nice guys finish lastcụm từ | cụm từ | Những người tử tế, thân thiện và dễ chịu có xu hướng không thành công vì họ bị những người không tử tế, thân thiện hoặc dễ chịu lấn át hoặc lấn át |
| Guys Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc |
| Guys Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Towong, phía đông bắc Victoria, Australia |
| three guys in a garagedanh từ | danh từ | Nhóm nhỏ, nhanh nhẹn gồm các nhà đổi mới khởi nghiệp có ý tưởng lớn, niềm đam mê và nguồn lực khiêm tốn |
| two guys | Hai anh chàng | |
| hey guys | Chào các bạn | |
| bad guys | Những kẻ xấu |
Họ từ (word family)
cùng gốc GuysNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha