Dịch

gentil

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xenˈtil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lịch thiệp, tử tế, nhã nhặntính từkind, nice
  2. Ngoại đạo, dân ngoạitính từgentile (non-Jewish)
  3. Người ngoại đạo, người dân ngoạidanh từgentile (non-Jew)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gentilDạng gốc (base form)
  2. gentilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. gentilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

trato gentilĐối xử tử tế

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Goyo là người không Do Thái và cũng là người ngoại đạo vì anh ấy tử tế.
  • .Mọi người đều nói rằng anh ấy là người tử tế.
  • .Những lời nói tử tế của cô ấy đã an ủi tôi rất nhiều.

AI