Dịch

folklore

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Văn hóa dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tales, legends, superstitions, and traditions of a particular ethnic population.
  2. Giai thoại, chuyện lưu truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tales, superstitions etc. of any particular group or community.
  3. Kiến thức truyền miệng, kiến thức bất thành văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collective of proofs or techniques which are widely known among mathematicians, but have never been formally published.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. folkloreDạng gốc (base form)
  2. folkloresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

local folkloreVăn hóa dân gian địa phương
popular folkloreVăn hóa dân gian đại chúng
rich folkloreVăn hóa dân gian phong phú
traditional folkloreVăn hóa dân gian truyền thống
non-folkloreChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

William Thoms đặt ra năm 1846

folklore

Ví dụ

  • “ ,” . “ , , . , , ; . […]”"Lisieux là một thị trấn nhỏ ở Normandy," bà nói. "Mẹ từng ở đó vài ngày với bố con vào một mùa hè cách đây rất lâu. Đó là một vùng đất tràn ngập những câu chuyện cổ xưa, văn hóa dân gian và truyền thống; và người dân ở đó vẫn còn tin vào ma quỷ theo đúng nghĩa đen. [...]"
  • Leicester's club's .Huấn luyện viên Rodgers của Bầy cáo nở một nụ cười rạng rỡ tại Wembley khi hòa cùng các cầu thủ Leicester trong màn ăn mừng cuồng nhiệt sau khi ông và các học trò đã ghi tên mình vào lịch sử truyền thống của câu lạc bộ.
  • .Oni là tên của một thực thể trong văn hóa dân gian Nhật Bản.

AI