Nghĩa chính
- Văn hóa dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tales, legends, superstitions, and traditions of a particular ethnic population.
- Giai thoại, chuyện lưu truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tales, superstitions etc. of any particular group or community.
- Kiến thức truyền miệng, kiến thức bất thành văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collective of proofs or techniques which are widely known among mathematicians, but have never been formally published.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- folkloreDạng gốc (base form)
- folkloresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| local folklore | Văn hóa dân gian địa phương | |
| popular folklore | Văn hóa dân gian đại chúng | |
| rich folklore | Văn hóa dân gian phong phú | |
| traditional folklore | Văn hóa dân gian truyền thống | |
| non-folklore | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tradiciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc folklore- folkloristNhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân giandanh từ
- nonfolkloreĐó không phải là văn hóa dân giandanh từ
- folklorismPhát minh hoặc phỏng theo văn hóa dân gian, bao gồm bất kỳ việc sử dụng truyền thống nào bên ngoài bối cảnh văn hóa mà nó được tạo radanh từ
- folkloristicallyTheo lối dân giantrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ,” . “ , , . , , ; . […]”"Lisieux là một thị trấn nhỏ ở Normandy," bà nói. "Mẹ từng ở đó vài ngày với bố con vào một mùa hè cách đây rất lâu. Đó là một vùng đất tràn ngập những câu chuyện cổ xưa, văn hóa dân gian và truyền thống; và người dân ở đó vẫn còn tin vào ma quỷ theo đúng nghĩa đen. [...]"
- Leicester's club's .Huấn luyện viên Rodgers của Bầy cáo nở một nụ cười rạng rỡ tại Wembley khi hòa cùng các cầu thủ Leicester trong màn ăn mừng cuồng nhiệt sau khi ông và các học trò đã ghi tên mình vào lịch sử truyền thống của câu lạc bộ.
- .Oni là tên của một thực thể trong văn hóa dân gian Nhật Bản.