folklorism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát minh hoặc phỏng theo văn hóa dân gian, bao gồm bất kỳ việc sử dụng truyền thống nào bên ngoài bối cảnh văn hóa mà nó được tạo radanh từkhông đếm được (uncountable)Invention or adaptation of folklore, including any use of a tradition outside the cultural context in which it was created.
Họ từ (word family)
cùng gốc folklorismTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcFolklorismus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha