Dịch

wording

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɜː(ɹ)dɪŋ/US/ˈwɝdɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cách diễn đạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A choice of words and the style in which they are used in a given context.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wordđộng từpresent participle and gerund of word

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wordingDạng gốc (base form)
  2. wordingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

careful wordingCách diễn đạt cẩn trọng
change the wordingThay đổi lời văn
exact wordingTừng câu từng chữ chính xác
precise wordingCách dùng từ chuẩn xác
ambiguous wordingCách dùng từ mơ hồ

Ví dụ

  • , .Rất khó có khả năng người soạn thảo thông báo từng hình dung được hình dáng của các phương tiện hạng nặng trong tương lai, nhưng cách diễn đạt bao quát vẫn bao hàm được các dòng xe hiện đại.
  • .Bạn nên cố gắng tránh cách hành văn rườm rà.
  • .Cách diễn đạt đó nghe hơi lạ tai với tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cách diễn đạt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI