Nghĩa chính
- Cách diễn đạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A choice of words and the style in which they are used in a given context.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wordđộng từpresent participle and gerund of word
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wordingDạng gốc (base form)
- wordingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| careful wording | Cách diễn đạt cẩn trọng | |
| change the wording | Thay đổi lời văn | |
| exact wording | Từng câu từng chữ chính xác | |
| precise wording | Cách dùng từ chuẩn xác | |
| ambiguous wording | Cách dùng từ mơ hồ |
Ví dụ
- , .Rất khó có khả năng người soạn thảo thông báo từng hình dung được hình dáng của các phương tiện hạng nặng trong tương lai, nhưng cách diễn đạt bao quát vẫn bao hàm được các dòng xe hiện đại.
- .Bạn nên cố gắng tránh cách hành văn rườm rà.
- .Cách diễn đạt đó nghe hơi lạ tai với tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cách diễn đạt
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha