Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ vựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A usually alphabetized and explained collection of words e.g. of a particular field, or prepared for a specific purpose, often for learning.
- Vốn từ, vốn từ vựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collection of words a person knows and uses.
- Thuật ngữ, từ vựng chuyên ngànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stock of words used in a particular field.
- Hệ từ vựng, từ vựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The words of a language collectively; lexis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocabularyDạng gốc (base form)
- vocabulariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| active vocabularydanh từ | danh từ | Vốn từ chủ động |
| expand vocabulary | Mở rộng vốn từ | |
| limited vocabulary | Vốn từ hạn hẹp | |
| passive vocabularydanh từ | danh từ | Vốn từ thụ động |
| rich vocabulary | Vốn từ phong phú | |
| technical vocabulary | Từ vựng chuyên ngành | |
| vocabulary worddanh từ | danh từ | Từ mà học sinh được yêu cầu phải học; một từ được đưa vào bài kiểm tra vốn từ vựng tổng quát hoặc thuật ngữ của một chủ đề cụ thể |
| working vocabularydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với active vocabulary |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngôn ngữ biểu đạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôn ngữ biểu đạt, ngôn ngữ nghệ thuậtA range of artistic or stylistic forms or techniques.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vốn từ
Họ từ (word family)
cùng gốc vocabularyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạivocābulārium
Cùng gốc (doublet)vocabularium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vốn từ tiếng Nga của tôi rất hạn chế.
- .Hệ từ vựng của bất kỳ ngôn ngữ nào cũng chịu ảnh hưởng từ sự tiếp xúc với các nền văn hóa khác.
- .Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.