Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lời bài hát, ca từdanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The lyrics or text of a song.
- lời thoạidanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)The lines spoken by an actor in a performance.
- lời qua tiếng lại, cuộc cãi vã, sự tranh cãidanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)An angry argument or dispute.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beyond wordscụm giới từ | cụm giới từ | Không lời nào tả xiết |
| have words with someone | Cãi nhau với ai | |
| in other wordscụm giới từ | cụm giới từ | Nói cách khác |
| in words of | Bằng lời lẽ của | |
| put into wordsđộng từ | động từ | Diễn đạt thành lời |
| waste words | Tốn lời vô ích | |
| forget someone's words | Quên lời thoại của mình | |
| set words to music | Phổ nhạc cho lời bài hát |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của word
- plural of word
Họ từ (word family)
cùng gốc wordNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Nhạc sĩ đã phổ nhạc cho phần lời.
- , , .Sau khi phát hiện ra sự thật, cô đã lời qua tiếng lại với anh để bày tỏ cảm xúc của mình.
- !Đừng nói cái không cần thiết phải nói.
Xuất hiện ở từ khác
- palabrasTiếng Tây Ban Nhatương đương