Dịch

words

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/wɜːdz/US/wɜɹdz/nguồn

Dạng gốc:wordTừ, chữ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lời bài hát, ca từdanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The lyrics or text of a song.
  2. lời thoạidanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)The lines spoken by an actor in a performance.
  3. lời qua tiếng lại, cuộc cãi vã, sự tranh cãidanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)An angry argument or dispute.

Cụm từ (phrase)

beyond wordscụm giới từKhông lời nào tả xiết
have words with someoneCãi nhau với ai
in other wordscụm giới từNói cách khác
in words ofBằng lời lẽ của
put into wordsđộng từDiễn đạt thành lời
waste wordsTốn lời vô ích
forget someone's wordsQuên lời thoại của mình
set words to musicPhổ nhạc cho lời bài hát

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của word
  1. plural of word

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhạc sĩ đã phổ nhạc cho phần lời.
  • , , .Sau khi phát hiện ra sự thật, cô đã lời qua tiếng lại với anh để bày tỏ cảm xúc của mình.
  • !Đừng nói cái không cần thiết phải nói.

AI