Nghĩa chính
- Sự tiếp nhận ngôn ngữ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| second-language acquisitiondanh từ | danh từ | Quá trình qua đó các cá nhân học ngôn ngữ thứ hai |
| third language acquisitiondanh từ | danh từ | Quá trình những cá nhân đã đa ngôn ngữ học thêm các ngôn ngữ khác |
| statistical language acquisitiondanh từ | danh từ | Nghiên cứu về cách các cá nhân, đặc biệt là trẻ sơ sinh, học ngôn ngữ bằng cách nhận biết các mẫu thống kê trong đầu vào ngôn ngữ |
Ví dụ
- .Ông nghiên cứu quá trình tiếp nhận ngôn ngữ ở trẻ sơ sinh.
Xuất hiện ở từ khác
- languagekết hợpsự tiếp nhận ngôn ngữ