Dịch

language acquisition

Nghĩa chính

  1. Sự tiếp nhận ngôn ngữ

Cụm từ (phrase)

second-language acquisitiondanh từQuá trình qua đó các cá nhân học ngôn ngữ thứ hai
third language acquisitiondanh từQuá trình những cá nhân đã đa ngôn ngữ học thêm các ngôn ngữ khác
statistical language acquisitiondanh từNghiên cứu về cách các cá nhân, đặc biệt là trẻ sơ sinh, học ngôn ngữ bằng cách nhận biết các mẫu thống kê trong đầu vào ngôn ngữ

Ví dụ

  • .Ông nghiên cứu quá trình tiếp nhận ngôn ngữ ở trẻ sơ sinh.

AI