Nghĩa chính
- Tập hợp tất cả các từ và cụm từ trong một ngôn ngữ; bất kỳ tập hợp con thống nhất của các từ từ một ngôn ngữ cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The set of all words and phrases in a language; any unified subset of words from a particular language.
- Từ, cụm từ và cụm từ phổ biến trong một ngôn ngữ; từ vựng và sự kết hợp từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Words, collocations, and common phrases in a language; vocabulary and word combinations.
- Từ vựng được nhà văn sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vocabulary used by a writer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lexisDạng gốc (base form)
- lexeis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lexes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lexisesSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổλέξιςléxis“speech, word”
Ví dụ
- , , .
- 1980, . […] .
- , .