lexicalize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trở thành một phần từ vựng của một ngôn ngữ như một đơn vị từ vựng duy nhất có ý nghĩa riêng biệtđộng từnội động từ (intransitive)To become part of the vocabulary of a language as a single lexical unit with a distinct meaning.
- Chấp nhận một thuật ngữ vào vốn từ vựng của mình như một đơn vị từ vựng riêng biệtđộng từngoại động từ (transitive)To accept a term into one's own vocabulary as a distinct lexical unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lexicalizeNguyên thể (infinitive)
- lexicalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lexicalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lexicalizingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- ‘’