Nghĩa chính
- Đơn vị ngôn ngữ hoặc ý nghĩa tối thiểu trừu tượng làm nền tảng cho một tập hợp như vậydanh từThe abstract minimum unit of language or meaning that underlies such a set.
- Bản thân bộ này; một họ từ vựngdanh từThe set itself; a lexemic family.
- Dạng từ được chọn để thể hiện một tập hợp hoặc họ như vậydanh từThe wordform chosen to represent such a set or family.
- Phiên bản riêng lẻ của chuỗi ký tự liên tục không có khoảng trắng, được sử dụng trong phân tích từ vựngdanh từAn individual instance of a continuous character sequence without spaces, used in lexical analysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lexemeDạng gốc (base form)
- lexemesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlexis
- từ tiếng Hy Lạp cổλέξιςléxis“word”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha