lexical
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc từ vựngtính từkhông so sánh (not comparable)Concerning the vocabulary, words, sentences or morphemes of a language.
- Thuộc từ điển họctính từkhông so sánh (not comparable)Concerning lexicography or a lexicon or dictionary.
- Thực từtính từkhông so sánh (not comparable)Denoting a content word as opposed to a function word.
- Theo thứ tự bảng chữ cáitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to alphabetical order or a generalization thereof.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lexical gapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với accidental gap |
| lexical worddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với content word |
| lexical itemdanh từ | danh từ | Đơn vị từ vựng |
| lexical setdanh từ | danh từ | Nhóm từ có chung một đặc điểm âm vị học cụ thể |
| lexical verbdanh từ | danh từ | Thành viên của một lớp động từ mở thường diễn tả hành động, trạng thái hoặc ý nghĩa vị ngữ khác bao gồm tất cả các động từ ngoại trừ động từ phụ trợ |
| lexical unitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lexical item |
| lexical scopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lexical scoping |
| lexical choicedanh từ | danh từ | Việc lựa chọn các từ nội dung trong một văn bản được tạo ra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lexical- lexisTập hợp tất cả các từ và cụm từ trong một ngôn ngữ; bất kỳ tập hợp con thống nhất của các từ từ một ngôn ngữ cụ thểdanh từ
- lexiconTừ điểndanh từ, động từ
- lexicallyMột cách từ vựngtrạng từ
- lexicalismLý thuyết cho rằng thông tin ngữ pháp bắt nguồn từ từ vựng của một ngôn ngữdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlexis
- từ tiếng Hy Lạp cổλέξιςléxis“word”
Ví dụ
- một động từ chính
- , .Để hé lộ ngôn ngữ quốc tế, mỗi mục từ nên được viết riêng biệt.
- .Hai từ Berber này xuất phát từ chính xác cùng một gốc từ vựng.