Dịch

lexically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách từ vựngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a lexical manner.
  2. Xét về mặt từ vựngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of a lexicon.

Cụm từ (phrase)

lexically scopedtính từCủa một mã định danh: có phạm vi giới hạn trong khối văn bản mã nguồn tương ứng khai báo hoặc định nghĩa mã định danh

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ” “.” , , .)

AI