lexically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách từ vựngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a lexical manner.
- Xét về mặt từ vựngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms of a lexicon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lexically scopedtính từ | tính từ | Của một mã định danh: có phạm vi giới hạn trong khối văn bản mã nguồn tương ứng khai báo hoặc định nghĩa mã định danh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lexicallyVí dụ
- “ ” “.” , , .)