Dịch

lexicon

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɛk.sɪ.kɒn/US/ˈlɛk.sɪ.kɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Từ điểndanh từThe vocabulary of a language.
  2. Từ điển từ vựngdanh từA dictionary that includes or focuses on lexemes.
  3. Từ điển cổ ngữdanh từA dictionary of Classical Greek, Hebrew, Latin, or Aramaic.
  4. Đưa vào từ điểnđộng từngoại động từ (transitive)To add to a lexicon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lexiconNguyên thể (infinitive)
  2. lexica (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. lexiconsSố nhiều (plural)
  4. lexiconedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lexiconingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

generative lexicondanh từLý thuyết ngữ nghĩa ngôn ngữ thách thức các cách tiếp cận thuần túy lấy động từ làm trung tâm đối với tính sáng tác
mini-lexiconChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Cấu trúc từ vựng
  1. The lexicology of a programming language. (Usually called lexical structure.)

Ví dụ

  • , .Chủ nghĩa hình thức tìm cách khắc phục thiếu sót này bằng cách dịch các văn bản ngôn từ sang các hệ từ vựng hình thức, toán học hóa, sau đó được xử lý thành các mệnh đề tổng quát.
  • Mrazek’s , , “,” , .Luật của Mrazek sẽ ngăn chặn việc nén thời gian, một kỹ thuật dùng để đẩy nhanh tốc độ phim, và "lexiconing", một quá trình thay đổi nhạc nền để khớp với phiên bản phim đã nén ngắn hơn.
  • .Có thuật ngữ chuyên biệt hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớilexicon
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiλεξικόνlexikón“a lexicon, a dictionary”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổλεξικὸν βιβλίονlexikòn biblíon

AI