lexicographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống như cuốn từ điển, liên quan đến từ điển học (cách viết từ điển)tính từLike a dictionary, relating to lexicography (the writing of a dictionary).
- Liên quan đến thứ tự bảng chữ cái hoặc khái quát hóa nótính từRelating to alphabetical order or a generalization thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lexicographicDạng gốc (base form)
- more lexicographicSo sánh hơn (comparative)
- most lexicographicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lexicographic orderdanh từ | danh từ | Về mặt hình thức, cho hai tập thứ tự từng phần A và B, thứ tự ≤ trên tích Descartes A × B sao cho (a,b) ≤ (a′,b′) khi và chỉ khi a < a′ hoặc (a = a′ và b ≤ b′) |
| lexicographic preference | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa