Dịch

lexicographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như cuốn từ điển, liên quan đến từ điển học (cách viết từ điển)tính từLike a dictionary, relating to lexicography (the writing of a dictionary).
  2. Liên quan đến thứ tự bảng chữ cái hoặc khái quát hóa nótính từRelating to alphabetical order or a generalization thereof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lexicographicDạng gốc (base form)
  2. more lexicographicSo sánh hơn (comparative)
  3. most lexicographicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lexicographic orderdanh từVề mặt hình thức, cho hai tập thứ tự từng phần A và B, thứ tự ≤ trên tích Descartes A × B sao cho (a,b) ≤ (a′,b′) khi và chỉ khi a < a′ hoặc (a = a′ và b ≤ b′)
lexicographic preferenceChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI