Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
languagey
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bao gồm hoặc sử dụng hiệu quả ngôn ngữ viết
tính từ
Consisting or making effective use of written language.
Ví dụ
I
am
a
part
of
everything
,
but
I
am
not
in
charge
of
everything
,
and
that's
a
relief
.
I'm
here
to
do
as
best
I
can
:
my
watery
,
grainy
,
languagey
part
of
the
story
society
is
constantly
creating
about
what
it
means
to
be
alive
.
To
imagine
such
a
world
is
to
imagine
our
world
:
a
languagey
,
inter-textual
fictionalist
world
,
a
world
of
signs
,
a
highly
cultural
world
.
AI
1
Bao gồm hoặc sử dụng hiệu quả ngôn ngữ viết
1
Bao gồm hoặc sử dụng hiệu quả ngôn ngữ viết
1
Bao gồm hoặc sử dụng hiệu quả ngôn ngữ viết