Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Từ chối một cách long trọng (ai đó hoặc cái gì đó); từ bỏ (ai đó hoặc cái gì đó) mãi mãi; chối bỏ, chối bỏ, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To solemnly reject (someone or something); to abandon (someone or something) forever; to disavow, to disclaim, to repudiate.
- Từ bỏ (cái gì) theo lời thề; từ bỏ; cụ thể là rút lại hoặc rút lại (một tà giáo hoặc một số ý kiến khác); rút tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To renounce (something) upon oath; to forswear; specifically, to recant or retract (a heresy or some other opinion); to withdraw.
- Khiến (ai đó) rút lại hoặc rút lại (một quan điểm dị giáo hoặc một số ý kiến khác)động từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to recant or retract (a heresy or some other opinion).
- Đặc biệt trong việc từ bỏ cõi giới: thề sẽ rời bỏ (một nơi) mãi mãiđộng từngoại động từ (transitive)Especially in abjure the realm: to swear an oath to leave (a place) forever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abjure the realmđộng từ | động từ | Thề sẽ rời khỏi vương quốc càng sớm càng tốt và không quay trở lại nếu không có sự cho phép của chủ quyền |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Từ chối một cách long trọng
- nội động từ (intransitive)Từ chối một cách long trọng; phải từ bỏ mãi mãiTo solemnly reject; to abandon forever.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bỏ đạo
- rút lui ý kiến
- tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
Họ từ (word family)
cùng gốc abjureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabjuren“to give up (something); to recant or renounce (something) under oath”
- từ tiếng Anglo-Normanabjurer
- từ tiếng Pháp trung đạiabiurer