Dịch

abjure

động từ (verb)
US/æbˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Từ chối một cách long trọng (ai đó hoặc cái gì đó); từ bỏ (ai đó hoặc cái gì đó) mãi mãi; chối bỏ, chối bỏ, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To solemnly reject (someone or something); to abandon (someone or something) forever; to disavow, to disclaim, to repudiate.
  2. Từ bỏ (cái gì) theo lời thề; từ bỏ; cụ thể là rút lại hoặc rút lại (một tà giáo hoặc một số ý kiến khác); rút tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To renounce (something) upon oath; to forswear; specifically, to recant or retract (a heresy or some other opinion); to withdraw.
  3. Khiến (ai đó) rút lại hoặc rút lại (một quan điểm dị giáo hoặc một số ý kiến khác)động từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to recant or retract (a heresy or some other opinion).
  4. Đặc biệt trong việc từ bỏ cõi giới: thề sẽ rời bỏ (một nơi) mãi mãiđộng từngoại động từ (transitive)Especially in abjure the realm: to swear an oath to leave (a place) forever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abjureNguyên thể (infinitive)
  2. abjuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abjuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abjuringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

abjure the realmđộng từThề sẽ rời khỏi vương quốc càng sớm càng tốt và không quay trở lại nếu không có sự cho phép của chủ quyền

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Từ chối một cách long trọng
  1. nội động từ (intransitive)Từ chối một cách long trọng; phải từ bỏ mãi mãiTo solemnly reject; to abandon forever.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • bỏ đạo
  • rút lui ý kiến
  • tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabjuren“to give up (something); to recant or renounce (something) under oath”
  2. từ tiếng Anglo-Normanabjurer
  3. từ tiếng Pháp trung đạiabiurer

AI