Dịch

abjuration

danh từ (noun)
UK/ˌæb.d͡ʒʊˈɹeɪ.ʃn̩/US/ˌæb.d͡ʒəˈɹeɪ.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lời đọc lại long trọng hoặc từ bỏ lời thề; như một sự từ bỏ tà giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solemn recantation or renunciation on oath; as, an abjuration of heresy.
  2. Sự phủ nhận lời thề về một nguyên tắc tôn giáo hoặc chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A repudiation on oath of a religious or political principle.
  3. Hành vi từ bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abjuring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abjurationDạng gốc (base form)
  2. abjurationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Oath of Abjurationdanh từ riêngLời thề khẳng định quyền của hoàng gia hiện tại đối với vương miện của nước Anh và từ bỏ lòng trung thành rõ ràng đối với hậu duệ của Charles Edward Stuart, Jacobite Pretender
abjuration of the realmdanh từLời thề long trọng sẽ rời đi và không bao giờ quay trở lại vương quốc hay vương quốc
abjuration oathChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabjuracioun
  2. từ tiếng Latinhabiūrātiō“forswearing, abjuration”

Ngôn ngữ khác

AI